Bộ câu hỏi Rung chuông vàng tiếng Anh tiểu học (lớp 3; lớp 4; lớp 5)

by Phạm Thạch Cương
in Blog
Comments are off for this post.

Rung chuông vàng tiếng Anh tiểu học là một trong những trò chơi tiếng Anh hấp dẫn được áp dụng ở rất nhiều trường học trên toàn quốc. Với trò chơi này, trẻ không chỉ được củng cố kiến thức tiếng Anh của mình mà các bé còn được học cách làm việc nhóm. Và Rung chuông vàng cũng chính là trò chơi giúp các con cảm thấy vui vẻ, thoải mái hơn sau những giờ học tập, thi cử căng thẳng.

Giới thiệu về cuộc thi Rung chuông vàng tiếng Anh tiểu học

Cuộc thi Rung chuông vàng tiếng Anh tiểu học được chơi như thế nào và dành cho ai? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu vấn đề này trong phần tiếp theo nhé!

Mục tiêu

Củng cố các kiến thức tiếng Anh mà học sinh đã được học trong chương trình tiếng Anh chính thức cho bé lớp 3 trở lên. Bên cạnh đó, những câu hỏi tiếng Anh trong cuộc thi còn cung cấp vốn sống cho học sinh và rèn luyện các kĩ năng làm việc tập thể.

Đối tượng chơi

Người tham gia trò chơi Rung chuông vàng thường là những học sinh có cố gắng trong học tập và các lĩnh vực hoạt động của lớp được các bạn cùng lớp bình bầu trong phong trào thi đua.

Cách chơi

Chuẩn bị: Thầy cô tổ chức phần thi cần chuẩn bị một hệ thống câu hỏi gồm 10 đến 20 câu tiếng Anh (kiến thức trẻ đã được học và phù hợp với khả năng lứa tuổi của bé). Trong trường hợp muốn tổ chức trò chơi Rung chuông vàng tiếng Anh tiểu học với quy mô lớn hơn, thầy cô nên chuẩn bị nhiều câu hỏi hơn (gồm cả câu dễ và câu khó cùng các câu hỏi cho người xem xung quanh). Nếu câu hỏi khó trẻ không trả lời được thì có thể tổ chức thêm phần cứu trợ cho hấp dẫn.

Học sinh mang phấn và bảng đen, mỗi khi một câu hỏi được đưa ra, trẻ có 15s để suy nghĩ và đưa ra đáp án trả lời vào bảng đen.

Học sinh nào trả lời đúng thì sẽ tiếp tục tham gia trả lời câu tiếp theo. Học sinh trả lời sai thì phải đứng dậy đi ra ngoài.

Người thắng cuộc và nhận được phần thưởng là người ở lại cuối cùng.

Bộ mẫu câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh tiểu học

Bộ mẫu câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh tiểu học

Trong phần này, Tomokid sẽ tổng hợp và giới thiệu với thầy cô, cha mẹ học sinh một số câu hỏi tiếng Anh phù hợp để sử dụng trong cuộc thi Rung chuông vàng tiếng Anh tiểu học.

Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 3

Q1: What ___ your name?

A: are

B: does

C: do

D: is

Key: D

Q2: How many days are there in a week?

Key: 7 days

Q3: My mother teaches children at school. Who is she?

Key: Teacher.

Q4: Where__ you from?

A: are

B: is

C: am

Key: A

Q5: __. See you again.

A: Hi

B: Hello

C: Goodbye

Key: C

Q6: He is Hakim. He’s from Malaysia. What nationality is he?

A: Australian

B: Malaysian

C: Japanese

Key: B

Q7: Odd one out:

A: played

B: went

C: watched

D: visited

Key: B

Q8: Odd one out:

A: Second

B: Seventh

C: Three

N: Fifth

Key: C

Q9: My new friend comes from___.

A: Malaysian

B: Malaysia

Key: B

Q10: A month has four weeks. How many weeks are there in a month?

A: 3

B: 4

C: 5

D: 6

Key: B

Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4

Q1: My grandmother is a ___. She works in a field.

A: worker

B: farmer

C: doctor

D: student

Key: B

Q2: Where’s your school?- It’s ___ Chu Van An Street?

A: on

B: in

C: at

D: under

Key: B

Q3: Odd one out:

A: Chicken

B: Pork

C: Milk

D: Bread

Key: C

Q4: What time ___ the school start?

A: is

B: are

C: does

D: do

Key: C

Q5: What are you doing?- I’m ___ games.

A: play

B: plays

C: playing

D: be play

Key: C

Q6: I___ Friday because I have Music lesson then.

A: fun

B: like

C: loves

Key: B

Q7: He is a doctor. Where does he work?

Key: Hospital

Q8: Is her teacher young?

A: Yes, she is not

B: No, She does not

C: Yes, She is

D: No, She is

Key: C

Q9: August is the ___ month of the year.

A: 8th

B: 9th

C: 10th

D: 12th

Key: A

Q10: October is the ___ month of the year.

Key: 10th

Câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 5

Q1: What is it?

A. It’s a orange

B. It’s an orange

C. It’s oranges

D. It’s orange

Key: B

Q2: In the English alphabet, after "T" is ........

A. U

B. W

C. V

D. Y

Key: A

Q3: How many months are there in a year ?

A. Thirteen months.

B. Twelve months.

C. Twenty months.

D. Eleven months.

Key: B

Q4: In the English alphabet, before "L" is ........

A. O

B. P

C. J

D. K

Key: D

Q5: Which animals are the pets?

A. cat, dog, lion.

B. cat, dog, bird.

C. giraffe, lion.

D. rabbit, bear.

Key: B

Q6: Nam’s birthday is the fifth day of this month. When is his birthday?

A: 5/11

B: 3/10

C: 15/3

D: 13/5

Key: A

Q7: This month is March. Next month is___.

A: February

B: January

C: April

D: May

Key: C

Q8: The day after Monday is___.

Key: Tuesday

Q9: This animal like eating carrot?- It’s a___?

Key: Rabbit

My father is__ than my mother and older than my brother.

Key: taller

Q10: What___ is your bag?- Red.

A: group

B: colour

C: it

Key: B

Q11: I can ___.

A: fly a kite

B: play tennis

C: rides a bike

Key: B

Q12: There are twelve ___in a year and seven day in a week.

Key: months

Q13: Today is Tuesday. What day is it tomorrow?

Key: Wednesday

Q14: The capital of Vietnam is___

A: Ha Noi

B: London

C: Bangkok

D: Hue

Key: A

Q15: You often cook meal in the___

Key: Kitchen

Trên đây là một số vấn đề cơ bản về trò chơi Rung chuông vàng tiếng Anh tiểu học. Hi vọng những thông tin được cung cấp trong bài sẽ hữu ích với thầy cô và cha mẹ có con trong độ tuổi tiểu học. Hãy cùng theo dõi Tomokid để cập nhật những kiến thức tiếng Anh cho trẻ em mới nhất nhé!

Hy vọng với bài viết "Bộ câu hỏi Rung chuông vàng tiếng Anh tiểu học (lớp 3; lớp 4; lớp 5)" cha mẹ đã có kiến thức bổ ích về cách dạy tiếng anh cho trẻ

Share this article