Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật

by Phạm Thạch Cương
in Blog
Comments are off for this post.

Học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề là một trong những cách học ngoại ngữ hiệu quả và được rất nhiều thầy cô và cha mẹ lựa chọn để dạy cho bé.

Trong bài viết hôm nay, chúng tôi xin tổng hợp và giới thiệu với cha mẹ cùng các con những từ vựng chủ đề con vật quen thuộc và vô cùng đáng yêu.

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “A”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

ant

/ænt/

Con kiến

2

abalone

/æbə'louni/

Bào ngư

3

alpaca

/æl'pækə/

Lạc đà

4

antelope

/'æntilɑʊp/

Linh dương

5

arachnid

/ə'ræknid/

Nhện

6

ape

/eip/

Khỉ không đuôi

7

agouti

/ə'gu:ti/

Chuột lang

8

albatross

/'ælbətrɒs/

Chim hải âu

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “B”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

baboon

/bə'bu:n/

Khỉ đầu chó

2

badger

/'bædʒə[r]/

Con lửng

3

bear

/beə[r]/

Con gấu

4

buffalo

/'bʌfələʊ/

Con trâu

5

bee

/bi:/

Con ong

6

butterfly

/'bʌtəflai/

Con bướm

7

bandicoot

/'bændiku:t/

Chuột túi

8

bull

/bʊl/

Bò đực

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “C”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

cat

/kæt/

Con mèo

2

crab

/kræb/

Con cua

3

cow

/kaʊ/

Con bò cái

4

chicken

/'t∫ikin/

Con gà

5

crow

krəʊ/

Con quạ

6

camel

/'kæml/

Lạc đà

7

cricket

/'krikit/

Con dế mèn

8

cockatoo

/,kɒkə'tu:/

Con vẹt

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “D”

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

dog

/dɔ:g/

Chó

2

duck

/dʌk/

Con vịt

3

dolphin

/'dɒlfin/

Cá heo

4

dove

/dʌv/

Chim bồ câu

5

deer

/diə[r]/

Hươu

6

dodo

/'dəʊdəʊ/

Chim cu

7

donkey

/'dɒηki/

Con lừa

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “E”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

elephant

/'elifənt/

Con voi

2

emu

/'i:mju:/

Đà điểu

3

eagle

/'i:gl/

Chim đại bàng

4

eel

/i:l/

Con lươn

5

elk

/elk/

Nai sừng tấm

6

egret

/'i:grit/

Con cò

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “F”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

fish

/fi∫/

Con cá

2

fox

/fɒks/

Con cáo

3

frog

/frɒg/

Ếch

4

fowl

/faʊl/

Chim nói chung

5

falcon

/'fɔ:lkən/

Chim cắt

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “G”

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “G”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

giraffe

/dʒi'rɑ:f/

Hươu cao cổ

2

goose

/gu:s/

Ngỗng

3

grasshopper

/grɑ:shɒpə[r]/

Châu chấu

4

groundhog

/ˈgraʊndˌhɑːg/

Con nhộng

5

gull

/gʌl/

Mòng biển

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “H”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

hamster

/'hæmstə[r]/

Chuột

2

hares

/heə[r]/

Thỏ rừng

3

horse

/hɔ:s/

Con ngựa

4

hen

/hen/

Nhím

5

Hind

/haind/

Hươu cái

6

Hawk

/hɔ:k/

Diều hâu

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “I- J - K”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

Iguana

/i'gwɑ:nə/

Kỳ nhông

2

Insect

/'insekt/

Con trùng

3

Jellyfish

/'dʒelifi∫/

Con sứa

4

Kingfisher

/'kiηfi∫ə[r]/

Chim bói cá

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “L”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

ladybug

/ˈleɪ.di.ˌbəɡ/

Bọ rùa

2

larva

/'lɑ:və/

Ấu trùng

3

leopard

/'lepəd/

Báo

4

lion

/'laiən/

Sư tử

5

lobster

/'lɒbstə[r]/

Tôm

6

locust

/'ləʊkəst/

Cào cào

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “M”

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “M”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

macaw

/mə'kɔ:/

Vẹt

2

mink

/miŋk/

Chồn

3

mouse

/maʊs/

Chuột

4

mongoose

/'mɔɳgu:s/

Con cò

5

monkey

/'mʌŋki/

Con khỉ

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “N- O”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

owl

/aʊl/

Con cú

2

octopus

/'ɒktəpəs/

Bạch tuộc

3

orangutan

/əˈræŋəˌtæŋ/

Đười ươi

4

ostrich

/'ɒsstrit∫/

Đà điểu

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “P”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

panda

/'pændə/

Gấu trúc

2

pangolin

/pæɳ'goulin/

Tê tê

3

peacock

/'pi:kɒk/

Con công

4

pelican

/'pelikən/

Bồ nông

5

penguin

/'peηgwin/

Chim cánh cụt

6

porpoise

/'pɔ:pəs/

Cá heo

7

pig

/pig/

Lơn

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “Q”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

quagga

/'kwægə/

Ngựa vằn

2

quail

/kweil/

Chim cút

3

quokka

/'kwɒkə/

Chuột túi

4

quoll

/ kwɒl/

Mèo túi

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “R”

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “R”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

rabbit

/'ræbit/

Con thỏ

2

raccoon

/rə'ku:n/

Gấu trúc

3

ray

/rei/

Cá đuối

4

reindeer

/'reindiə[r]/

Tuần lộc

5

rhino

/'rainəʊ/

Tê giác

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “S”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

sailfish

/'seɪlˌfɪʃ/

Cá cờ

2

salamander

/'sæləmændə[r]/

Kỳ nhông

3

silkworm

/'silkwɜ:m/

Tằm

4

silverfish

/ˈsɪlvɚˌfɪʃ/

Cá bạc

5

sparrow

/'spærəʊ/

Chim sẻ

6

shark

/∫ɑ:k/

Cá mập

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “T”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

tadpole

/'tædpəʊl/

Nòng nọc

2

tiger

/'taigə[r]/

Con hổ

3

toad

/təʊd/

Con có

4

tortoise

/'tɔ:təs/

Con rùa

5

turkey

/'tɜ:ki/

Gà Tây

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “U- V- W- X- Y”

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “U- V- W- X- Y”

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

urchin

/'ɜ:t∫in/

Nhím

2

vulture

/'vʌlt∫ə[r]/

Kền kền

3

weasel

/'wi:zl/

Chồn

4

woodpecker

/'wʊd,pekə[r]/

Chim gõ kiến

5

wolf

/wʊlf/

Chó sói

6

yak

/jæk/

Bò Tây Tạng

Phiên âm chuẩn theo dictionary.cambridge

Khi cho con học từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật, cha mẹ nên chuẩn bị những bức ảnh tương ứng với từng loài vật, nếu có khả năng thì hãy tìm thêm những bài hát đáng yêu về con vật đó nữa nhé. Vừa được học, vừa được ngắm nhìn hình ảnh đáng yêu, xinh đẹp của chúng là cách để trẻ em ghi nhớ và sử dụng kiến thức được học tốt hơn.

Hi vọng những thông tin trong bài viết này sẽ giúp bé yêu của bạn mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Anh của mình. Ngoài ra cha mẹ còn có thể dạy từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề con vậy qua bài hát tiếng Anh trẻ em vui nhộn hay phần mềm học tiếng Anh cho trẻ em

Mọi sao chép về bài viết "Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vậtvui lòng ghi rõ nguồn Tomokid.com

Share this article