70 từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề đại dương

by Phạm Thạch Cương
in Blog
Comments are off for this post.

Đại dương mênh mông với vô vàn những điều mới mẻ luôn là điều hấp dẫn và thu hút con người. Hi vọng, trong quá trình học tập và tìm hiểu 70 từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề đại dương dưới đây, các bé cũng sẽ yêu thêm thế giới xinh đẹp và đầy bí ẩn này.

Từ vựng về các loại động vật biển nói chung

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

fish

/fi∫/

2

mollusk

'mɔləsk/

Động vật thân mềm

3

pinniped

/ˈpɪ.nə.ˌpɛd/

Động vật có chân màng

4

zooplankton

/ˌzoʊ.əˈplæŋktən/

Sinh vật phù du

Từ vựng tiếng Anh về các loại cá biển

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

5

barracuda

/'bærə'ku:də/

Cá nhồng

6

bass

/beis/

Cá mú

7

coelacanth

/'si:ləkænθ/

Cá vây thùy

8

dogfish

/'dɒgfi∫/

Cá nhám góc

9

dugong

/'du:gɔɳ/

Cá nược

10

flounder

/'flaʊndə[r]/

Cá bơn trám

11

flying fish

/'flaiiηfi∫/

Cá chuồn

12

grouper

/'gru:pə/

Cá mú

13

herring

/'heriη/

Cá trích

14

mackerel

/'mækrəl/

Cá thu đao

15

mullet

/'mʌlit/

Cá đối

16

orca

/ɔ:k/

Cá kình

17

pompano

/'pɔmpənou/

Cá nục

18

ray

/rei/

Cá đuối

19

salmon

/'sæmən/

Cá hồi

20

salt water

/'sɔ:ltwɔ:tə[r]/

Cá biển

21

tarpon

/'tɑ:pɔn/

Cá cháo

22

shark

/∫ɑ:k/

Cá mập

23

tuna

/'tju:nə/

Cá ngừ

24

eel

/i:l/

Lươn

Từ vựng tiếng Anh về các loại động vật có vỏ

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

25

abalone

/æbə'louni/

Bào ngư

26

bivalve

/'baivælv/

Động vật có vỏ

27

clam

/klæm/

Sò điệp

28

conch

/kɒnt∫/

Ốc xà cừ

29

crab

/kræb/

Cua

30

hermit crab

/'hə:mit'kræb/

Tôm ở nhờ

31

nautilus

/'nɔ:tiləs/

Ốc anh vũ

32

mussels

/'mʌsl/

Con vẹm

33

oyster

/'ɔistə[r]/

Con trai

34

scallop

/'skɒləp/

Sò điệp

35

whelk

/whelk/

Ốc tù và

36

lobster

/'lɒbstə[r]/

Tôm hùm

Từ vựng tiếng Anh về các loại động vật có vú

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

37

whale

/weil/

Cá voi

38

otter

/'ɒtə[r]/

Rái cá

39

manatee

/mænə'ti:/

Lợn biển

40

dolphin

/'dɒlfin/

Cá heo

41

killer whale

/'kiləweil/

Cá heo

42

narwhal

/'nɑ:wəl/

Kỳ lân biển

43

porpoise

/'pɔ:pəs/

Cá heo

Từ vựng tiếng Anh về các loài chim biển

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

44

Sea- bird

/si.bɜ:d/

Chim biển

45

gull

/gʌl/

Mòng biển

46

seagull

/'si:gʌl/

47

salangane

/'sæləηgein/

Chim yến

48

shearwater

/'ʃiə,wɔ:tə/

Hải âu

49

Frigate

/'frigit/

Cốc biển

Từ vựng tiếng Anh về động vật thân mềm sống ở biển

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

50

jellyfish

/'dʒelifi∫/

Sứa

51

cuttlefish

/'kʌtlfi∫/

Mực

52

octopus

/'ɒktəpəs/

Bạch tuộc

Từ vựng tiếng Anh về các sinh vật biển khác

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

53

algae

/'ældʒi:/

Tảo

54

diatoms

/'daiətəm/

Tảo

55

kelp

/kelp/

Tảo bẹ

56

barrier reef

/,bæriə'ri:f/

Vỉa ngầm san hô

57

coral

/'kɒrəl/

San hô

58

coral reef

/,kɒrəl'ri:f/

Đá ngầm san hô

59

seaweed

/'si:wi:d/

Rong biển

60

limpet

/ˈlɪm.pət/

Sao biển

61

starfish

/'stɑ:fi∫/

Sao biển

62

turtle

/'tɜ:tl/

Rùa biển

63

urchin

/'ɜ:t∫in/

Nhím biển

Từ vựng tiếng Anh về đại dương

Từ vựng tiếng Anh về đại dương

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

64

marine

/mə'ri:n/

Biển

65

ocean

/'əʊ∫n/

Đại dương

66

tides

/taid/

Thủy triều

67

ebb tide

/'ebtaid/

Triều xuống

68

whitecaps

/ˈwaɪtˌkæps/

Sóng bạc đầu

69

salinity

/sə'linəti/

Độ mặn của biển

70

sea

/si:/

Biển

*Phiên âm từ vựng tiếng Anh chuẩn theo dictionary.cambridge

Để học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề đại dương hiệu quả hơn, cha mẹ đừng quên dạy bé học tập cùng các hình ảnh minh họa hấp dẫn và các bài hát tiếng Anh trẻ em vui nhộn, bộ phim tiếng Anh thiếu nhi, video dạy tiếng Anh cho trẻ em thú vị với giai điệu vui nhộn về chủ đề này nhé!

Chúc các bé học tốt!

Cảm ơn các bạn đã đọc bài viết "70 từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề đại dương", đón đọc những bài viết mới hơn tại Tomokid.com nhé

Share this article