Từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề gia đình

by Phạm Thạch Cương
in Blog
Comments are off for this post.

Gia đình chính là điều thiêng liêng nhất, người thân trong gia đình là người gần gũi và quen thuộc nhất với với các con. Vậy thì tại sao cha mẹ không dạy con các từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề gia đình ngay từ những ngày đầu bé tiếp xúc với ngôn ngữ mới?

Từ vựng tiếng Anh về các thành viên trong gia đình hạt nhân

Gia đình hạt nhân gồm cha mẹ và con cái là hình thái gia đình phổ biến nhất tại các thành phố và cả những vùng nông thôn Việt Nam thay thế cho kiểu gia đình truyền thống.

  • Father: Bố
  • Mother: Mẹ
  • Son: Con trai
  • Daughter: Con gái
  • Brother: Anh/ em trai
  • Sister: Chị/ em gái
  • Husband: Chồng
  • Wife: Vợ

(*) Lưu ý:

 Để phân biệt rõ hơn Brother và Sister, người Anh sử dụng:

  • Older brother: Anh trai
  • Young brother: Em trai
  • Older sister: Chị gái
  • Young sister: Em gái

Từ vựng tiếng Anh về các thành viên trong gia đình 4 thế hệ

Gia đình 4 thế hệ,… là loại hình gia đình truyền thống bao gồm ông/ bà cố; ông/ bà, cha mẹ và các con. Gia đình 4 thế hệ còn được gọi là “tứ đại đồng đường”.

  • Great grandfather: Ông cố
  • Great grandmother: Bà cố
  • Grandfather: Ông
  • Grandmother: Bà
  • Father: Cha
  • Mother: Mẹ
  • Son: Con trai
  • Daughter: Con gái
  • Grandson: Cháu trai (với ông/ bà)
  • Granddaughter: Cháu gái (với ông/ bà)
  • Great grandson: Cháu trai (với ông/ bà cố)
  • Great granddaughter: Cháu gái (với ông/ bà cố)

Người thân và gia đình mở rộng

Người thân và gia đình mở rộng

Ngoài gia đình chính (có quan hệ sinh học gần), chúng ta còn có mối quan hệ thân thiết với rất nhiều người khác (có mối quan hệ sinh học xa hơn một chút) bao gồm cô, dì, chú, bác, anh/ chị/ em họ,….

  • Grandparents: Ông bà- bố mẹ của bố mẹ bạn.
  • Grandfather: Ông- bố của cha hoặc mẹ bạn.
  • Grandmother: Bà- mẹ của cha hoặc mẹ bạn.
  • Grandchildren: Cháu- con cái của con bạn.
  • Grandson: Cháu trai- con trai của con bạn.
  • Granddaughter: Cháu gái- con gái của con bạn.
  • Great grandfather: Ông cố- bố của ông bà bạn.
  • Great grandmother: Bà cố- mẹ của ông bà bạn.
  • Uncle: Chú/ bác trai- anh/em trai của cha hoặc mẹ bạn.
  • Aunt: Dì/ bác gái- chị/ em gái của cha hoặc mẹ bạn.
  • Cousin: Em họ- con của bác/ chú/ cô/ dì.
  • Nephew: Cháu trai- con trai của anh/ chị/ em của bạn.
  • Niece: Cháu gái- con gái của anh/ chị/ em của bạn.

Mối quan hệ gia đình dựa trên mối quan hệ hôn nhân

Những người trong gia đình theo mối quan hệ theo luật pháp là người đã kết hôn với một thành viên trong gia đình bạn.

  • Father-in-law: Bố vợ/ bố chồng- cha của chồng/ vợ bạn.
  • Mother-in-law: Mẹ vợ/ mẹ chồng- mẹ của chồng/ vợ bạn.
  • Son-in-law: Con rể- chồng của con gái bạn.
  • Daughter-in-law: Con dâu- vợ của con trai bạn.
  • Brother-in-law: Anh/ em rể- chồng của chị/ em gái.
  • Sister-in-law: Chị/ em dâu- vợ của anh/ em trai.

Gia đình kết hợp

Từ vựng tiếng Anh về các thành viên trong gia đình hạt nhân

Ở Việt Nam cũng như nhiều nước khác trên thế giới, một người có thể kết hôn nhiều lần. Dưới đây là danh sách những thuật ngữ được sử dụng để nói về những thành viên “mới” của gia đình khi ai đó trong gia đình bạn tái hôn.

Tất cả những từ vựng trong danh sách dưới đây đều chứa từ “step” để miêu tả mối quan hệ “đi bước nữa”.

  • Stepfather: Cha dượng- chồng (mới) của mẹ nhưng không phải cha đẻ của bạn.
  • Stepmother: Mẹ kế- vợ (mới) của bố nhưng không phải mẹ đẻ của bạn.
  • Stepson: Con trai riêng của chồng hoặc vợ- chỉ là con “sinh học” của một trong 2 người chồng hoặc vợ.
  • Stepdaughter: Con gái riêng của chồng hoặc vợ- chỉ là con “sinh học” của một trong 2 người chồng hoặc vợ.
  • Stepsister: Chị/ em gái là con gái của mẹ kế hoặc cha dượng.
  • Stepbrother: Anh/ em trai là con trai của mẹ kế hoặc cha dượng
  • Half-brother: Anh/ em trai cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha.
  • Half-sister: Chị/ em gái cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha

Trên đây là danh sách từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình. Ngoài ra, cha mẹ có thể kết hợp phương pháp để dạy từ vựng tiếng Anh cho trẻ qua những bài hát tiếng Anh trẻ em vui nhộn, sách tiếng Anh cho trẻ emphần mềm học tiếng Anh cho trẻ em...Hi vọng, những kiến thức trong bài này sẽ hữu ích với cha mẹ và giúp các con mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh một cách hiệu quả.

Cảm ơn các bạn đã đọc bài viết "Từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề gia đình" trên website Tomokid.com

Share this article