Từ vựng tiếng Anh cho trẻ em về chủ đề quần áo

by Phạm Thạch Cương
in Blog
Comments are off for this post.

Quần áo là một trong những vật dụng quan trọng và không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Vậy cha mẹ và các bé đã biết cách gọi tên các loại quần áo này bằng tiếng Anh chưa?

Coat /kəʊt/

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ em về chủ đề quần áo

Loại áo khoác dài hơn Jacket, chiều dài của nó thường là đến đùi người mặc. Coat thường có tay áo, cúc bấm (hoặc khóa kéo) ở phía trước, hầu hết những chiếc áo khoác loại Coat sẽ được thiết kế thêm phần dây thắt đau để chia phần trên và phần dưới của áo. Một số người dùng Coat như một loại áo thời trang, trong khi số khác dùng nó như quần áo bảo hộ.

Jacket /'dʒækit/

Trong tiếng Việt, Jacket là áo khoác, nhưng các bạn đừng nhầm lẫn giữa Jacket và Coat nhé. Nếu Coat có chiều dài đến đùi thì Jacket chỉ có chiều dài như những chiếc áo thông thường khác.

Jacket nhẹ hơn và khả năng giữ nhiệt kém hơn Coat.

T-shirt /'ti:∫3:t/

T-shirt là áo phông- loại áo có tay áo ngắn, không cổ và có một đường viền cổ tròn. T-shirt thường được làm bằng vải co giãn, nhẹ, tiết kiệm và dễ dàng làm sạch.

Trouser /'traʊzə[r]/

Trouser là quần âu- loại quần mặc ngoài có chiều dài từ thắt lưng đến mắt cá chân. Quần âu có form tương đối rộng, không ôm sát vào chân như những loại quần khác.

Jean /ʤein/

Jean là một loại quần tây, thường được làm từ vải denim hoặc vải thô. Jean có thể có form rộng hoặc ôm chân với nhiều màu sắc khác nhau. Tuy nhiên, màu đặc trưng của loại quần này là màu xanh da trời.

Short /∫ɔ:t/

Short là loại quần có độ dài tương đối ngắn từ thắt lưng đến trên đầu gối, có thể làm từ nhiều chất liệu khác nhau.

Jumper /'dʒʌmpə[r]/

Jumper là một loại áo váy (áo liền váy)- không tay, không có cổ áo. Loại áo váy này thường được mặc ngoài áo phông có cổ, áo sơ mi hoặc áo len

Pullover /'pʊləʊvə[r]

Pullover là loại áo len chui đầu.

Cardigan /'kɑ:digən/

Cardigan là một loại áo len dệt hở phía trước ngực. Thông thường, những chiếc Cardigan được thêu dệt nút cài áo ở phía trước và được sử dụng rộng rãi. Hiện nay, Cardigan có thể được dùng làm áo khoác ngoài hoặc mặc trong áo vest. Loại áo này thích hợp sử dụng trong những lúc thời tiết mát, lạnh.

Hoodies /'hudi/

Áo Hoodies là loại áo có thiết kế khá rộng, có mũ, được may bằng chất liệu nỉ. Hoodies có thể được thiết kế với khóa để mặc như một chiếc áo khoác, hoặc nếu không có khóa, nó sẽ được sử dụng như một chiếc áo phông. Hoodies thường có chiều dài đến ngang hông.

Quần áo đàn ông

Suit /su:t/

Suit là bộ âu phục gồm Jacket và Trouser được may cùng loại vải cùng màu. Suit thường được sử dụng cùng Tie /tai/- cà vạt.

Shirt /∫ɜ:t/

Shirt là áo sơ mi. Ban đầu loại áo này chỉ được mặc bởi đàn ông, nhưng đến ngày nay, Shirt đã được sử dụng rộng rãi bởi cả 2 giới.

Quần áo phụ nữ

Dress /dres/

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ em về chủ đề quần áo

Dress là loại váy dài thường được mặc bởi phụ nữ và các bé gái. Loại váy này gồm phần thân trên (giống áo) may liền với phần thân dưới (tương tự chân váy). Dress có thể được sử dụng như trang phục chính thức hoặc không chính thức.

Blouse /blaʊz/

Blouse là từ được sử dụng để nói về loại áo sơ mi của phụ nữ- loại sơ mi rộng có một chút thắt ở vùng eo. Hiện nay Blouse được sử dụng như cách để phân biệt với Shirt- loại sơ mi của nam.

Skirt /skɜ:t/

Skirt là chân váy, được mặc từ thắt lưng trở xuống.

Tank top /ˈtæŋk ˌtɑːp/

Tank top là loại áo không tay, không cổ, thường được làm từ vải dệt kim nhẹ và được mặc bên ngoài áo sơ mi.

Romper Suit /'rɔmpə, su:t/

Romper Suit được sử dụng để chỉ quần yếm- loại quần với thân trên chỉ có một mảnh phía trước ngực, hở lưng và không có tay. Romper Suit thường được mặc bên ngoài áo phông, sơ mi,….

Quần áo bơi

Swimming trunk /'swimiη, trʌŋk/

Swimming trunk là quần bơi, có form rộng, với màu sắc sặc sỡ, có thể được sử dụng bởi cả nam giới và nữ giới.

Bikini /bi'ki:ni/

Bikini thương được dùng để mô tả áo tắm 2 mảnh đơn giản của phụ nữ gồm 2 hình tam giác vải phía trên (tương tự như áo ngực) và một loại quần tương tự như đồ lót dùng để che khung xương và mông.

Swimsuit

Swimsuit cũng là đồ bơi của nữ nhưng swimsuit được sử dụng để chỉ loại đồ bơi liền thân. swimsuit còn được gọi với những cái tên như:

  • swimming costume /'swimiη, 'kɒstju:m/
  • bathing costume /'beiðiŋ, 'kɒstju:m/

Trên đây là list từ vựng tiếng Anh cho trẻ em về một số loại quần áo phổ biến nhất trong đời sống hàng ngày. Cha mẹ có thể áp dụng nhiều cách khác nhau để dạy từ vựng tiếng Anh cho trẻ như sử dụng các  bài hát tiếng Anh trẻ em vui nhộn, sách tiếng Anh cho trẻ em, các video dạy tiếng Anh cho trẻ em....

Chúc các bé học tốt!

Phiên âm chuẩn theo dictionary.cambridge

Các bạn đang đọc bài viết "Từ vựng tiếng Anh cho trẻ em về chủ đề quần áotrên website Tomokid.com

Share this article