Các Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Phương Hướng Phổ Biến Nhất

Comments are off for this post.

Share this article

Trong số trước, Tomokid đã chia sẻ đến bạn đọc những từ vựng tiếng anh về vị trí. Vậy còn từ vựng tiếng anh chỉ phương hướng thì sao? Hãy cùng Tiếng Anh Cho Bé 2 - 3 Tuổi Tomokid tìm hiểu thông qua bài viết Top từ vựng tiếng Anh chỉ phương hướng này nhé!

Các từ vựng tiếng Anh chỉ phương hướng chính

Các từ vựng tiếng Anh chỉ phương hướng chính

STT

English

Pronounce

Viết tắt

Tiếng Việt

1

East

/iːst/ 

E

Hướng Đông

2

West

/west/ 

W

Hướng Tây

3

South

/saʊθ/

S

Hướng nam

4

North

/nɔːθ/ 

N

Hướng bắc

Ví dụ:

  • The sun rises in the East. Dịch: Mặt trời mọc ở phía Đông.
  • We spent our holiday in the West of Thailand. Dịch: Chúng tôi dành kỳ nghỉ ở miền đông nước Thái Lan.
  • My school lies to the South of Hanoi. Dịch: Trường của tôi nằm ở phía nam Hà Nội.
  • Which way is North? Dịch: Hướng bắc đi đường nào?

Các từ vựng tiếng Anh chỉ phương hướng kết hợp

Bên cạnh các từ vựng tiếng anh chỉ phương hướng chính, Tomokid xin giới thiệu đến bạn đọc những từ vựng tiếng Anh chỉ phương hướng kết hợp bằng cách ghép hai trong bốn từ vựng tiếng anh chỉ phương hướng đã nêu trên. Cụ thể:

STT

English

Pronounce

Viết tắt

Tiếng Việt

1

Southeast 

/ˌsaʊθˈiːst/

SE

Hướng đông nam

2

Northeast 

/ˌnɔːθˈiːst/ 

NE

Hướng đông bắc

3

Northwest

/ˌnɔːθˈwest/

NW

Hướng tây bắc

4

Southwest

/ˌsaʊθˈwest/

SW

Hướng tây nam

Ví dụ:

  • After 2 hours, we were again heading the southeast. Dịch: Sau 2 tiếng, chúng tôi lại đi về hướng đông nam.
  • I live in the Northeast of Bangkok. Dịch: Tôi sống ở phía đông bắc của Băng Cốc.
  • My city is 100 miles away to the northwest. Dịch: Thành phố của tôi cách đây 100 dặm về hướng tây bắc.
  • Head southwest and attract from there!  Dịch: Đi về phía tây nam và tấn công từ hướng đấy.

Các từ vựng tiếng Anh có chủ đề liên quan

Các từ vựng tiếng anh có chủ đề liên quan

Ngoài ra, để làm phong phú hơn vốn tiếng anh của bạn, hãy tìm hiểu về những từ vựng tiếng anh liên quan như: 

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

Compass

/'kʌmpəs/

Cái la bàn

2

Compass needle

/'kʌmpəs ˈniː.dəl/

Kim la bàn

3

To read a compass

/riːd ə 'kʌmpəs/

Đọc la bàn

4

Map

/mæp/

Cái bản đồ

5

To read the map

/riːd ðə mæp/

Xem bản đồ

Các từ/ cụm từ hỗ trợ miêu tả phương hướng

 

STT

English

Tiếng Việt

Ví dụ

1

Go back/  turn back  

Quay lại

This is the wrong way, you should go back.

2

Around the corner 

Quanh góc đường hoặc phố 

The movie theater is right around the corner.

3

Behind

Phía sau

My house is behind the hill.

4

Between

Ở giữa

The bookstore is between the restaurant and coffee shop.

5

Cross 

Đi theo

Let’s cross the street!

6

Near

Ở gần

Near the park, there is a river.

7

Beside

Ở cạnh bên

Our house is beside the lake.

8

In front of

Ở đằng trước

We are in front the building.

9

Go up

Đi lên

You need to go up the hill again.

11

Go down

Đi xuống

You need to go down the hill again.

12

Go over

Băng qua

We should go over the bridge to get to the park.

13

Go along

Đi dọc theo

Go along the street and you will find the station.

Đọc thêm bài viết về các chủ đề từ vựng tiếng Anh thú vị khác:

Hy vọng bài viết trên đã cung cấp cho bạn đọc những thông tin hữu ích về các từ vựng tiếng anh chỉ phương hướng và làm giàu vốn tiếng anh của bạn với những từ vựng liên quan. Mời bạn đọc truy cập website: tomokid.com để theo dõi những bài viết bổ ích khác!