Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Đồ Dùng Học Tập Đơn Giản Cho Bé

in Blog
Comments are off for this post.

Share this article

Từ vựng tiếng Anh chủ đề đồ dùng học tập đối với trẻ nhỏ là những đồ vật mà chúng gắn bó và sử dụng hằng ngày, hằng giờ. Hơn nữa, đồ dùng học tập có vai trò quan trọng đối với bé, giúp bé học tập tốt hơn. Bài viết dưới đây  Tiếng Anh Cho Bé 2 - 3 Tuổi Tomokid sẽ cung cấp đến cho các bạn 40 từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập, mời các bạn tham khảo

tu vung tieng anh chu de do dung hoc tap

Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập

Đồ dùng học tập là những đồ vật khá phổ biến nhưng không phải ai cũng có thể gọi tên và biết hết chức năng của nó đối với học tập như thế nào? Đối với trẻ nhỏ cũng vậy, chúng chỉ thật sự biết những đồ vật phổ biến nhất như: hộp bút, bút, thước kẻ, tẩy,... vậy còn những đồ vật khác thì sao? Hãy cùng Tomokid khám phá về chúng qua bảng từ vựng dưới đây nhé!

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

Pen

/pen/

chiếc bút

2

Eraser

/ɪˈreɪ.zər/

cục tẩy

3

Pencil

/´pensil/

bút chì

4

Backpack

/bæk pæk/

túi đeo lưng

5

Highlighter

/ˈhaɪˌlaɪ.tər/

bút nhớ (đánh dấu)

6

Bag

/bæg/

túi, cặp

7

Ruler

/ˈru:lə/

thước kẻ

8

Board

/bɔːd/

bảng

9

Chalk

/tʃɔ:k/

phấn viết

10

Compass

/’kʌmpəs/

compa, la bàn

11

Glue stick

/glu: stick/

keo dán

12

Scissors

/ˈsizəz/ 

cái kéo

13

Draft paper

/dræf ˈpeipə/

giấy nháp

14

Sharpener

/ˈʃɑ:pənə/

gọt bút chì

15

Text Book

/tekst buk/

sách giáo khoa

16

Notebook

/ˈnəʊt.bʊk/

vở, sổ tay

17

Calculator

/ˈkælkjuleitə/

máy tính

18

Crayon

/ˈkreiən/

màu vẽ

19

Globe

/ɡləʊb/

quả địa cầu

20

Map

/mæp/

bản đồ 

21

Pupil

/ˈpjuː.pəl/

bàn học

22

Lamp

/læmp/

đèn học

23

Correction pen

/kəˈrek.ʃən pen/

bút xóa

24

Hole puncher

/ˈhəʊl ˌpʌntʃ/

dụng cụ bấm lỗ giấy

25

Index card

/ˈɪn.deks kɑːd/ 

giấy ghi có kẻ dòng

26

Paper clips

/ˈpeɪ.pə ˌklɪp/

ghim giấy

27

Paper cutter

/ˈpeɪ.pər kʌt.ər/

dụng cụ cắt giấy

28

Photocopier

/ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.ər/

máy phô tô 

29

Carbon paper

/ˈkɑː.bən ˌpeɪ.pər/

giấy than

30

Electric pencil sharpener

/iˈlek.trɪk ˈpen.səl ˈʃɑː.pən.ər/

gọt bút chì điện tử

31

Marker

/ˈmɑː.kər/

bút viết bảng

32

Projector

/prəˈdʒek.tər/

máy chiếu

33

Stationery

/ˈsteɪ.ʃən.ər.i/

văn phòng phẩm

34

Printer

/'printə/

máy in

35

Plastic binding machine

/'plæstik 'baindiɳ mə'ʃi:n/

dụng cụ đóng sổ

36

Masking tape

/ˈmɑːs.kɪŋ ˌteɪp/

băng keo trong

37

File cabinet

/ˈfaɪl ˌkæb.ɪ.nət/

tủ đựng tài liệu

38

Sealing tape

/ˈsiː.lɪŋ teɪp/

băng keo dán niêm phong

39

Paper shredder

/'peipə ˈʃred.ər/

máy xén giấy 

40

Thumbtack

/'θʌmtæk/

đinh ghim loại ngắn

*Phiên âm từ vựng tiếng Anh chuẩn theo dictionary.cambridge

từ vựng tiếng Anh chủ đề dụng cụ học tập

Trên đây là 40 từ vựng tiếng Anh về chủ đề đồ dùng học tập mà Tomokid đã cung cấp đến các bạn. Để học từ vựng một cách hiệu quả nhất, các bậc phụ huynh nên hướng dẫn các bé học mỗi ngày bằng cách chia nhỏ các từ để dễ học, khi học xong nên đặt câu để các bé hiểu rõ về đồ vật đó hơn. Bạn cũng có thể dùng tờ giấy nhỏ khi tên tiếng Anh của các đồ vật và dán lên dụng cụ học tập tương ứng để mỗi lần bé sử dụng là thêm một lần bé học và ghi nhớ.

Hy vọng rằng, với 40 từ vựng tiếng Anh chủ đề dụng cụ học tập sẽ giúp các bé mở rộng thêm vốn từ và thêm yêu thích môn tiếng Anh. Hãy theo dõi Tomokid và cập nhật các bài viết  về tiếng Anh nhé, chúc các bé học tốt!