Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Máy Móc Đơn Giản Cho Bé

in Blog
Comments are off for this post.

Share this article

Chủ đề tiếng Anh về máy móc là một kho tàng kiến thức khổng lồ và mang tính chuyên ngành rất cao. Nó có thể khá xa lạ đối với các bé nhưng cũng là một chủ đề mà các bậc huynh nên cho các bé học từ bây giờ để có thêm sự hiểu biết về cuộc sống. Dưới đây là 40 từ vựng về máy móc Tiếng Anh Cho Bé 2 - 3 Tuổi Tomokid gửi đến các bạn, mời các bạn tham khảo!

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Máy Móc

Tổng hợp 40 từ vựng về máy móc dễ hiểu cho bé

Máy móc là những thứ khô khan, cứng nhắc, xa lạ đối với trẻ nhưng nó lại là những thứ mà khi lớn lên trẻ sẽ tiếp xúc nhiều và sử dụng các dụng cụ máy móc đó để phục vụ cho cuộc sống hằng ngày. Vậy thì ngay từ bây giờ hãy cho trẻ tiếp xúc với chủ đề máy móc qua việc học từ vựng tiếng Anh để trẻ có thêm sự hiểu biết cũng như mở rộng thêm vốn từ vựng của mình.

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

bit

/bit/

mũi khoan

2

shank

/ʃæŋk/

chuôi

3

thread

/0red/

đoạn ren

4

bolt

/bəʊlt/

bu lông

5

brace

/breɪs/

cái khoan tay

6

switch

/swɪtʃ/

nút công tắc 

7

carpenter's rule

/ˈkɑː.pɪn.tər ruːl/

thước của thợ mộc

8

c clamp

/klæmp/

kẹp chữ c

9

circular saw

/ˈsɜː.kjə.lər  sɔː/

cưa vòng

10

plug

/plʌɡ/

phích cắm điện

11

electric drill

/iˈlek.trɪk drɪl/

khoan điện

12

hammer

/ˈhæm.ər

cái búa

13

monkey wrench

/ˈmʌŋ.ki rentʃ/

mỏ lết đầu vuông

14

nut

/nʌt/

đai ốc

15

outlet

/ˈaʊt.let/

bảng cắm điện

16

four-sided screwdriver

/fɔːr saɪd ˈskruːˌdraɪ.vər/

tua vít bốn cạnh

17

pliers

/ˈplaɪ.əz/

cái kìm

18

sandpaper

/ˈsændˌpeɪ.pər/

giấy ráp

19

saw

/sɔː/

cái cưa

20

screw

/skruː/

đinh vít

21

tape measure

/teɪp ˈmeʒ.ər/

thước dây

22

tighten

/ˈtaɪ.tən/

vặn chật

23

toolbox

/ˈtuːl.bɒks/

hòm dụng cụ

24

vacuum

/ˈvæk.juːm/

hút bụi

25

vise/ vice

/vaɪs/ /vaɪs/ 

mỏ cặp. êtô

26

wood plane

/wʊd pleɪn/

cái bào gỗ

27

wrench

/rentʃ/

cờ lê

28

two booms

/tuː buːm/

máy khoan lớn hai cần

29

dredger

/'dredʤə/

máy hút bùn

30

dump truck

/'dʌmi trʌk/

xe tải ben

31

excavator

/'ekskəveitə/

máy đào đất

32

floating crane 

/floating krein/

cầu phà

33

accumulator battery

/əˈkjuː.mjə.leɪ.tər ˈbæt.ər.i/

ắc quy

34

chute

/ʃu:t/

máng trượt

35

face milling cutters

/feɪs ˈmɪl.ɪŋ ˈkʌt.əz/

dao phay mặt đầu

36

file

/fail/

giũa

37

flat-nose pliers

/flæt nəʊz ˈplaɪ.əz/

kìm mỏ dẹp

38

gear grinding machine

/ɡɪər ˈɡraɪn.dɪŋ məˈʃiːn/

máy mài bánh răng

39

gearbox

/ˈɡɪə.bɒks/

hộp số

40

base

/beis/

đế máy

*Phiên âm từ vựng tiếng Anh chuẩn theo dictionary.cambridge

Mong rằng, với 40 từ vựng tiếng Anh về chủ đề máy móc mà Tomokid cung cấp đến bạn sẽ giúp bạn học tốt môn tiếng Anh và trang bị cho mình kiến thức về một chủ đề khá thú vị là máy móc. Và đừng quên truy cập vào Tomokid để cập nhật các bài học về tiếng Anh bổ ích nhé!