Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Sức Khỏe Đơn Giản Cho Trẻ

Comments are off for this post.

Share this article

Để học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và đơn giản thì cách học phổ biến nhất là học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề. Cách học này giúp cho trẻ có thêm sự hiểu biết về một lĩnh vực nhất định và tạo hứng thú cho trẻ khi học từ vựng. Bài viết dưới đây, Tiếng Anh Cho Bé 2 - 3 Tuổi Tomokid sẽ cung cấp 40 từ vựng tiếng Anh về sức khỏe dễ học cho bé, mời các bạn tham khảo.

Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Sức Khỏe

Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Anh chủ đề sức khỏe đơn giản

Chủ đề sức khỏe là chủ đề rất gần gũi với các bé, học từ vựng tiếng Anh chủ đề sức khỏe vừa giúp cho trẻ nắm chắc từ vựng và trẻ có thêm sự nhận biết với chính sức khỏe của bản thân cũng như của những người xung quanh. Dưới đây là 40 từ vựng tiếng Anh chủ đề sức khỏe đơn giản cho bé:

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

ough

ho

2

ill

/ɪl/

ốm

3

hurt

/hɜːt/

đau

4

bleed

/bliːd/

chảy máu

5

sore throat

/ˌsɔː ˈθrəʊt/

đau họng

6

bronchitis

/brɒŋˈkaɪ.tɪs/

viêm phế quản

7

dizziness

/ˈdɪz.i.nəs/

chóng mặt

8

asthma

/ˈæs.mə/

hen

9

allergy

/ˈæl.ə.dʒi/

dị ứng

10

wound

/wuːnd/

vết thương

11

well

/wel/

khỏe

12

swollen

/ˈswəʊ.lən/

bị sưng

13

septic

/ˈsep.tɪk/

nhiễm trùng

14

antibiotics

/ˌæn.ti.baɪˈɒt.ɪk/

kháng sinh

15

tablet

/ˈtæb.lət/

thuốc viên

16

pill

/pɪl/

thuốc con nhộng

17

medicine

/ˈmed.ɪ.sən/

thuốc

18

doctor

/ˈdɒk.tər/

bác sĩ

19

nurse

/nɜːs/

y tá

20

hospital

/ˈhɒs.pɪ.təl/

bệnh viện

21

mumps

/mʌmps/

bệnh quai bị

22

nausea

/ˈnɔː.zi.ə/

buồn nôn

23

obesity

/əʊˈbiːs/

bệnh béo phì

24

pneumonia

/njuːˈməʊ.ni.ə/

bệnh viêm phổi

25

cancer

/ˈkæn.sər/

ung thư

26

injection

/ɪnˈdʒek.ʃən/

tiêm

27

allergy

/ˈæl.ə.dʒi/

dị ứng

28

boil

/bɔɪl/

mụn nhọt

29

chicken pox

/ˈtʃɪk.ɪn/ /ˈpɒks/

bệnh thủy đậu

30

cold

/kould/

cảm lạnh

31

constipation

/,kɔnstə:'neiʃn/

chứng táo bón

32

depression

/di'preʃn/

suy nhược cơ thể

33

diabetes

/,daiə'bi:tiz/

bệnh tiêu chảy

34

fatigue

/fə'ti:g/

sự mệt mỏi

35

fever

/'fi:və/

cúm

36

food poisoning

/'pɔizniɳ/

ngộ độc thực phẩm

37

alopecia

/,ælɔ'pi:ʃiə/

bệnh rụng tóc

38

measles

/'mi:zlz/

bệnh sởi

39

virus

/'vaiərəs/

vi-rút

40

heart disease

/hɑ:t/ /di'zi:z/

bệnh tim

*Phiên âm từ vựng tiếng Anh chuẩn theo dictionary.cambridge

Tổng kết 

tu vung tieng anh ve chu de suc khoe

40 từ vựng chủ đề sức khỏe đối với trẻ ban đầu sẽ hơi khó khăn để nhớ và học thuộc nhưng tuy nhiên các bậc phụ huynh nên luôn đồng hành cùng các bé, hướng dẫn các bé học từ vựng mỗi ngày. 5 từ mỗi ngày sẽ không quá nhiều đối với các bé, chăm chỉ luyện viết và đặt các câu đơn giản để hiểu nghĩa của từ hơn.

Bài viết trên đây là 40 từ vựng tiếng Anh chủ đề sức khỏe mà Tomokid cung cấp đến các bạn, mong rằng sẽ giúp các bậc phụ huynh mở rộng thêm vốn từ vựng của trẻ và trẻ sẽ thêm yêu thích môn tiếng Anh hơn nữa. Theo dõi Tomokid để đón đọc những thông tin hữu ích nhé!