30 Từ Vựng Tiếng Anh Về Dụng Cụ Thể Thao Hay Nhất

Comments are off for this post.

Share this article

Ngày nay, việc ghi nhớ tên các dụng cụ thể thao bằng tiếng Anh đã và đang trở nên phổ biến trong cuộc sống thường ngày của chính chúng ta. Bởi điều này không chỉ giúp vốn từ vựng của ta trở nên phong phú, mà còn góp phần khiến quá trình tìm mua các sản phẩm ở thị trường quốc tế được thuận lợi hơn hẳn. Và ngay sau đây, Tiếng Anh Cho Bé 2 - 3 Tuổi Tomokid sẽ giới thiệu đến bạn 30 từ vựng tiếng Anh về dụng cụ thể thao hay nhất!

 từ vựng tiếng Anh về dụng cụ thể thao

Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ thể thao hay nhất

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

football

/ˈfʊtbɔːl/

quả bóng đá

2

tennis racket

/'tenis 'rækit/

vợt tennis

3

golf club

/gɔlf klʌb/

gậy đánh golf

4

boxing gloves

/'bɔksiɳ glʌv/

găng tay đấm bốc

5

basketball

/ˈbɑːskɪtbɔːl/

quả bóng rổ

6

tennis ball

/'tenis bɔ:l/

quả bóng tennis

7

American football

/ə'merikən 'futbɔ:l/

quả bóng bầu dục

8

golf ball

/gɔlf bɔ:l/

quả bóng golf

9

baseball bat

/'beisbɔ:l bæt/

gậy đánh bóng chày

10

baseball gloves

/'beisbɔ:l glʌv/

găng tay bóng chày

11

baseball

/ˈbeɪsbɔːl/

quả bóng chày

12

badminton racquet

/'bædmintən 'rækit/

vợt cầu lông

13

fishing rod

/'fiʃiɳ rɔd/

cần câu cá

14

football boots

/'futbɔ:l bu:ts/

giày đá bóng

15

hockey stick

/'hɔki stick/

gậy chơi khúc côn cầu

16

ice skates

/ais skeit/

giầy trượt băng

17

pool cue

/pu:l kju:/

gậy chơi bi-a

18

running shoes

/'rʌniɳ ʃu:/

giày chạy

19

skateboard

/ˈskeɪt.bɔːd/

ván trượt

20

skis

/ski:/

ván trượt tuyết

21

squash racquet

/skwɔʃ 'rækit/

vợt đánh quần

22

chessboard

/ˈtʃes.bɔːd/ 

bàn cờ

23

piece

/pi:s/

quân cờ

24

king

/kiɳ/

quân vua

25

queen

/kwi:n/

quân hậu

26

bishop

/'biʃəp/ 

quân tượng

27

knight

/nait/

quân mã

28

rook

/ruk/

quân xe

29

pawn

/pɔ:n/

quân tốt

30

dumbbell

/ˈdəmˌbel/

quả tạ

*Phiên âm từ vựng tiếng Anh chuẩn theo dictionary.cambridge

Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh

Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh

Để có thể ghi nhớ những từ vựng này được lâu và chính xác, bên cạnh việc học cách viết, cách phát âm thông qua tài liệu, học trên mạng internet thì bạn cũng nên cố gắng áp dụng những từ vựng tiếng Anh về dụng cụ thể thao này vào thực tiễn để đạt hiệu quả tốt nhất, thay vì chỉ học lý thuyết suông. Đừng ngại ngần nếu như bạn nói sai ở những lần đầu, vì sau nhiều lần rút kinh nghiệm thì chắc chắn rằng khả năng nói cũng như ứng dụng các từ vựng vào thực tiễn của bạn sẽ linh hoạt và chính xác hơn rất nhiều.

Vậy là Tomokid đã chia sẻ đến bạn 30 từ vựng tiếng Anh về dụng cụ thể thao thông dụng, hy vọng rằng chúng sẽ có ích với bạn khi ứng dụng vào thực tiễn.

Hãy chia sẻ bài viết đến với người thân, bạn bè của bạn bởi biết đâu họ cũng đang cần đến những kiến thức này. Đồng thời đừng quên luôn cập nhật những bài viết mới nhất thông qua website tomokid.com của chúng tôi nhé!