Top Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Vị Trí Phổ Biến Nhất

Comments are off for this post.

Share this article

Bạn đang tự hỏi làm thế nào để miêu tả được địa điểm, nơi chốn của một người, một vật? Ngay cả khi bạn đã biết các từ vựng tiếng anh về vị trí thì cũng chưa chắc bạn đã biết hết chức năng của các từ. Hãy để Tiếng Anh Cho Bé 2 - 3 Tuổi Tomokid giúp bạn nâng cao vốn từ và cách sử dụng chúng ngay trong bài viết “Top các từ vựng tiếng anh về vị trí”!

Top các từ vựng tiếng anh về vị trí

Các từ vựng tiếng anh về vị trí mà Tomokid muốn chia sẻ đến bạn đọc thực chất là các giới từ. Giới từ là nhóm từ hay từ đứng trước đại từ hoặc danh từ để bổ sung về ngữ nghĩa cho các đại từ hoặc danh từ đó. Dưới đây là top các từ vựng tiếng anh về vị trí phổ biến nhất:

In (ở bên trong, trong)

  • Vị trí ở bên trong không gian mở hoặc đa chiều. Ví dụ: In the park, in the room,…  
  • Đứng trước tên riêng của thị trấn, làng, thành phố, quốc gia. Ví dụ: In Thailand, in Hanoi city,…
  • Miêu tả vị trí ở bên trong phương tiện giao thông bằng xe taxi hoặc xe hơi. Ví dụ: In a taxi, in a car,... 
  • Dùng để miêu tả vị trí phương hướng. Ví dụ: In the back, in the middle, in the North, In the South,…

At (tại, ở)

  • Dùng cho một nơi chốn, địa điểm cụ thể. Ví dụ: At the airport, at the station, at home,… (learnenglish.britishcouncil)  
  • Dùng cho nơi chốn học tập và làm việc. Ví dụ: At university, at workplace, at college,… 

On (ở trên, trên)

  • Miêu tả vị trí nằm trên mặt của một vật. Ví dụ: On the wall, on the board,… 
  • Miêu tả vị trí ở các tầng (kiến trúc) và nơi chốn. Ví dụ: On the farm, on the floor,…
  • sử dụng phương tiện đi lại cá nhân và công cộng. Ví dụ:  On a bicycle, on a plan, on a bus,…
  • Sử dụng trong cụm từ chỉ vị trí. Ví dụ: On the right, on the left,… 

List các giới từ chỉ vị trí khác

Top Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Vị Trí Phổ Biến

Prepositions

How to use

Examples

Under (bên dưới, dưới)

Miêu tả vị trí bên dưới của một vật này so với vật khác.

Under the chair…

Around/ round (xung quanh)

Miêu tả vị trí xung quanh một vật hoặc một nơi chốn khác.

Around the car…

Beside/ by/ next to

(bên cạnh)

Miêu tả vị trí ở ngay bên cạnh.

By the house, beside the house, next to the cat,…

Above (phía trên)

Miêu tả vị trí ở trên và có khoảng cách với bề mặt.

Above the sea,…

Over (qua)

Miêu tả vị trí băng qua một nơi chốn nào đó.

Over the bridge…

Behind (đằng sau)

Miêu tả vị trí vật ở phía đằng sau.

Behind the house…

Below (bên dưới)

Miêu tả vị trí bên dưới nhưng thiếu sự tiếp xúc bề mặt bên dưới.

Below the surface…

Among (nằm giữa)

Miêu tả vị trí ở giữa các vật hoặc nơi chốn không cụ thể.

Among the flowers…

Between (ở giữa)

Miêu tả cho vị trí ở giữa các vật, địa điểm nào đó nhưng cụ thể và rõ ràng.

Between the mountains and the sea…

In front of (ở đằng trước)

Miêu tả vị trí ở đằng trước.

In front of the cinema…

Opposite/ across from (đối diện)

Miêu tả vị trí đối diện với một vật thể nào đó.

Opposite the cinema, across from the bank,…

Outside (bên ngoài)

Miêu tả vị trí ở bên ngoài của vật này so với vật khác hoặc địa điểm khác.

Outside the church…

Inside (bên trong)

Miêu tả vị trí ở bên trong một vật

Inside the big box…

Close to/ Near (ở gần)

Miêu tả vị trí ở gần với một khoảng cách ngắn nhất định.

Near the table, close to the front door,…

Bên cạnh các từ vựng tiếng anh về vị trí, Tomokid sẽ giới thiệu đến bạn đọc những từ vựng về phương hướng để làm phong phú hơn vốn tiếng anh của bạn trong số sau.

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh về vị trí thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp thường nhật. Hãy chia sẻ với những người thân yêu bài viết “Top các từ vựng tiếng Anh về vị trí phổ biến nhất”. Truy cập website: tomokid.com để đón đọc nhiều bài viết từ vựng theo chủ đề bổ ích và lý thú!